Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “remove”
1.430 câu thật có từ remove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remove nghĩa là loại bỏ. remove là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remove
Unlike other similar games, people who are removed from the game still take part. , there are three "scripts" with different characters.
Từ trong câu: remove, unlike, similar, game, people, still, take, part
«Blood on the Clocktower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094490 (bản sửa đổi 10982947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On Sunday night I was removed to the hospital and there a fresh effort was made to get me to take food.
Từ trong câu: hospital, sunday, night, remove, fresh, effort, make, get
E. Sylvia Pankhurst, The Suffragette: The History of the Women's Militant Suffrage Movement, 1905-1910. Nguồn: Project Gutenberg #54955. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some schools saved money by removing cafeterias and workers, meaning that students must bring their own lunch to school.
Từ trong câu: cafeteria, school, save, money, remove, worker, mean, student
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/F B Brewer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240210 (bản sửa đổi 2142371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng remove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remove trong kho câu?
- Kho câu có 1.430 câu có từ remove hoặc các dạng của từ, trích từ 1.172 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 470 câu, rồi Bậc B1 với 370 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remove: can và could (137 câu), Quá khứ đơn (128 câu), Câu phủ định (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.