Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pray”

802 câu thật có từ pray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pray nghĩa là cầu nguyện. pray là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: address a deity, a prophet, a saint or an object of worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pray

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng pray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pray thee1.666 lần
pray god2.335 lần
pray to god1.980 lần
pray fervently482 lần
pray heaven846 lần
pray don't2.057 lần
pray earnestly408 lần
pray excuse456 lần
pray forgive446 lần
pray aloud381 lần
pray let1.633 lần
pray sir1.698 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pray trong kho câu?
Kho câu có 802 câu có từ pray hoặc các dạng của từ, trích từ 464 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pray: Câu phủ định (173 câu), Quá khứ đơn (173 câu), may và might (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.