Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “police”

1.591 câu thật có từ police hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: police nghĩa là cảnh sát. police là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of policemen and officers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ police

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng police

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
police station1.821 lần
police officer1.710 lần
police officers1.537 lần
police department611 lần
commissary of police401 lần
police force1.165 lần
metropolitan police316 lần
chief of police873 lần
local police437 lần
police court926 lần
mounted police443 lần
police inspector243 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ police

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ police trong kho câu?
Kho câu có 1.591 câu có từ police hoặc các dạng của từ, trích từ 1.129 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ police xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ police gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 437 câu, rồi Bậc C1 với 410 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ police?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ police: Quá khứ đơn (183 câu), Câu phủ định (152 câu), Hiện tại hoàn thành (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.