Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mother”

4.405 câu thật có từ mother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mother nghĩa là mẹ. mother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has given birth to a child (also used as a term of address to your mother). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mother

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng mother

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear mother7.099 lần
poor mother5.425 lần
mother in law3.724 lần
mother died2.879 lần
step mother2.236 lần
queen mother2.014 lần
thy mother1.648 lần
oh mother2.465 lần
old mother3.572 lần
holy mother1.214 lần
mother of pearl1.086 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mother trong kho câu?
Kho câu có 4.405 câu có từ mother hoặc các dạng của từ, trích từ 1.913 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.239 câu, rồi Bậc B1 với 777 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mother?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mother: Quá khứ đơn (831 câu), Câu phủ định (711 câu), Quá khứ hoàn thành (369 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.