shoplifter
danh từ- shoplifters
shoplifter nghĩa là người ăn trộm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a thief who steals goods that are in a store
→một tên trộm ăn trộm hàng hóa trong cửa hàng
Đồng nghĩa:booster, lifter
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa shoplifter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Many of them are married and have families; others cohabit with well-dressed women--pickpockets and shoplifters.Paying consumers participate in tilting the balance of power between shoplifters and shopkeepers.Người tiêu dùng trả tiền tham gia vào việc làm nghiêng cán cân quyền lực giữa người bán hàng và người bán hàng.
While "Mother" Mandelbaum was building up her trade with pickpockets and shoplifters, Grady was carrying his business about in a satchel.Trong khi "Mẹ" Mandelbaum đang xây dựng công việc kinh doanh của mình với những kẻ móc túi và trộm cắp trong cửa hàng, thì Grady đang mang công việc kinh doanh của mình trong một chiếc túi xách.
The presence of greeters and other store personnel at the entrances and exits of the store functioned as a visible warning to potential shoplifters.Sự hiện diện của những người chào đón và nhân viên cửa hàng khác ở lối vào và lối ra của cửa hàng có chức năng như một lời cảnh báo rõ ràng cho những kẻ trộm đồ tiềm năng.
The mental health of a shoplifter must be considered when understanding the motives behind their behaviour.It should be noted that not all shoplifters are low income earners.Two drunks come in with the first batch, and a couple of crooks who had been working the 'elevated'; and a woman, a shoplifter.I was a shoplifter and he was a police officer.A great number of the women of pickpockets and burglars are shoplifters, as they require to support themselves when their men are in prison.I am a salesman in Marshall Field's drygoods store, and this lady is a notorious shoplifter.There are children who are accomplished shoplifters and liars almost as soon as they can toddle and speak.Mary Holbrook, a shoplifter and old-time ally of Mrs. Mandelbaum, had a serious row with her.Câu hỏi thường gặp về shoplifter (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. shoplifter nghĩa là gì trong tiếng Việt?
shoplifter có nghĩa chính là: một tên trộm ăn trộm hàng hóa trong cửa hàng. Định nghĩa tiếng Anh: "a thief who steals goods that are in a store".
2. shoplifter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
shoplifter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của shoplifter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shoplifter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃɑˌplɪftɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. shoplifter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ shoplifter được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của shoplifter gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của shoplifter gồm: shoplifters.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shoplifter là gì?
Từ shoplifter thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. shoplifter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: booster, lifter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shoplifter?
Từ shoplifter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với shoplifter đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Many of them are married and have families; others cohabit with well-dressed women--pickpockets and shoplifters.". Câu văn minh họa cách dùng shoplifter làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shoplifter?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.