Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “letter”

3.487 câu thật có từ letter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: letter nghĩa là lá thư. letter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written message addressed to a person or organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ letter

Danh sách câu dẫn chứng (253 câu)

Từ hay đi cùng letter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
received a letter3.878 lần
read the letter3.653 lần
letter written2.765 lần
letter of introduction1.828 lần
following letter2.342 lần
letter addressed1.781 lần
wrote a letter1.628 lần
write a letter1.684 lần
last letter3.507 lần
anonymous letter1.169 lần
writing letter994 lần
love letter1.973 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ letter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ letter trong kho câu?
Kho câu có 3.487 câu có từ letter hoặc các dạng của từ, trích từ 1.755 tác phẩm và tài liệu. 55 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ letter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ letter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 960 câu, rồi Bậc B1 với 686 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ letter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ letter: Quá khứ đơn (699 câu), Câu phủ định (413 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (335 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.