Câu tiếng Anh có từ “leave”
11.592 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leave
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (11.592 câu)
She only leaves the eggs when she leaves to find food.
Từ trong câu: egg, leave, find, food
«Kakapo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144294 (bản sửa đổi 10976499) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, during this time, two players chose to leave the game.
Từ trong câu: choose, leave, time, game, player
«Survivor: All-Stars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219528 (bản sửa đổi 10615289) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A caterpillar chewing these leaves may swallow some of the eggs.
Từ trong câu: chew, leave, swallow, egg
«Parasitoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224028 (bản sửa đổi 7094876) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They leave, and Yulia comes out, washes her hands, and sighs.
Từ trong câu: sigh, leave, come, out, wash, hand
«30 Minut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234776 (bản sửa đổi 8175071) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rutte said that he will be leaving domestic politics all together.
Từ trong câu: domestic, leave, politics, together
«Mark Rutte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267540 (bản sửa đổi 10932389) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Strong's endorsement of left-wing causes made her different from the other people on the school board.
Từ trong câu: endorsement, leave, wing, cause, make, different, people, school
«Anna Louise Strong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280308 (bản sửa đổi 10774924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left college after his third year to be a comedian.
Từ trong câu: comedian, leave, college, third, year
«Larry the Cable Guy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327737 (bản sửa đổi 11003421) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This leaves her niece Lennox and her nephew Ryder without their parents to take care of them.
Từ trong câu: niece, leave, nephew, parent, take, care
«Melissa & Joey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359013 (bản sửa đổi 10615199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the left-right line, it sits in the centrist middle.
Từ trong câu: sit, leave, right, line, middle
«Breton Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369464 (bản sửa đổi 10840576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lyrics are about leaving a relationship due to being abused.
Từ trong câu: lyrics, leave, relationship, due, abuse
«Tainted Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503599 (bản sửa đổi 8870468) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After leaving the army, he ran a tea and coffee business.
Từ trong câu: army, leave, run, tea, coffee, business
«Rudolf Höss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528556 (bản sửa đổi 10850071) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left Athens twenty years later to study botany and zoology.
Từ trong câu: botany, leave, twenty, year, late, study, zoology
«Ancient Greek philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595105 (bản sửa đổi 10360513) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also had the custom of leaving food for the dead.
Từ trong câu: custom, leave, food, dead
«Rekawka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632089 (bản sửa đổi 8681218) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She left her husband's house to search for her true beloved.
Từ trong câu: beloved, leave, house, search, true
«Nongpok Ningthou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=823540 (bản sửa đổi 10938521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We must leave Atlanta Three "cooperating fully" with their numerous investigators.
Từ trong câu: cooperate, leave, fully, numerous, investigator
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
He leaves, they do it again and he kicks them out.
Từ trong câu: kick, leave, again, out
«Get Busy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048474 (bản sửa đổi 10866941) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An ideal which is both a left ideal and a right ideal is a two-sided ideal.
Từ trong câu: ideal, leave, right, side
«Ideal (ring theory)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186802 (bản sửa đổi 10241744) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its leaves are dull greenish-grey and shaped like a lance.
Từ trong câu: lance, leave, dull, gray, shape, like
«Eucalyptus largiflorens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263002 (bản sửa đổi 10936603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was to leave Bath at nine this morning, and does not come back till to-morrow.”
Từ trong câu: nine, leave, bath, morning, come, back, till
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Leave ye no root of them in the earth nor seedling that can spring into a tree!
Từ trong câu: seedling, leave, you, root, earth, spring, tree
Talbot Mundy, Affair in Araby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The Campus Martius was all that was left, if he had not first fled with his brother.
Từ trong câu: campus, leave, first, flee, brother
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4 · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
He left the valley and went on his wandering way again.
Từ trong câu: valley, leave, go, wander, way, again
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“No, I won’t; but I must leave you now,” she went on as if not hearing him.
Từ trong câu: hearing, leave, now, go, hear
Henry James, In the Cage · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"Their leaves seem much too juicy to be evergreen, but the hepatica does stay green all winter."
Từ trong câu: juicy, leave, seem, much, stay, green, winter
Mabell S. C. Smith, Ethel Morton's Enterprise · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I had not left that earth—of that I was sure.
Từ trong câu: sure, leave, earth
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
D’Artagnan left M. de Tréville, touched more than ever by his paternal solicitude for his Musketeers.
Từ trong câu: paternal, leave, be, touch, ever
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
I just left a card-game to come up to your anniversary and help make you happy.
Từ trong câu: anniversary, leave, card, game, come, up, help, make
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Along upon our left the neighboring caves each threw out its ruddy cheery firelight into the gloom.
Từ trong câu: neighboring, leave, neighbor, throw, out
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Here, he skipped from his left leg on to his right.
Từ trong câu: skip, leave, leg, right
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Extinguishing the last candle, and lowering the flap of the tent, she left it, and drove away.
Từ trong câu: candle, leave, low, left, flap, tent, drive, last
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng leave
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
- Kho câu có 11.592 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.468 tác phẩm và tài liệu. 200 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.397 câu, rồi Bậc B1 với 2.291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leave: Quá khứ đơn (2.786 câu), Câu phủ định (1.517 câu), Quá khứ hoàn thành (1.143 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.