Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incident”

803 câu thật có từ incident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incident nghĩa là sự cố. incident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a single distinct event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incident

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng incident

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incident occurred1.355 lần
exciting incident317 lần
stirring incident265 lần
trifling incident260 lần
trivial incident219 lần
incident connected360 lần
amusing incident214 lần
thrilling incident161 lần
dramatic incident148 lần
romantic incident162 lần
curious incident238 lần
startling incident118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incident

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incident trong kho câu?
Kho câu có 803 câu có từ incident hoặc các dạng của từ, trích từ 622 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 253 câu, rồi Bậc B1 với 237 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incident?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incident: Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), Câu phủ định (91 câu), Quá khứ đơn (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.