Câu tiếng Anh có từ “incident”
741 câu thật có từ incident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incident nghĩa là sự cố. incident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a single distinct event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incident
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Members of the Dutch royal family watched the incident take place from the open-topped bus.
Từ trong câu: incident, member, royal, family, watch, take, place, open
«Car plows into crowd during Dutch Queen's Day celebrations», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125774 (bản sửa đổi 4864979). · English Wikinews · CC BY 2.5
The hour would be full of incident and of interest, for there would be two up trains and one down to look at before the one that should bring Mother back.
Từ trong câu: incident, hour, full, interest, up, train, down, look
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Emergencies, called 'shouts', would not only be fires, but included a range of incidents from cats up trees to major road accidents.
Từ trong câu: shout, emergency, call, fire, include, range, incident, cat
«London's Burning (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735880 (bản sửa đổi 10976023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incident
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incident occurred | 1.355 lần |
| exciting incident | 317 lần |
| stirring incident | 265 lần |
| trifling incident | 260 lần |
| trivial incident | 219 lần |
| incident connected | 360 lần |
| amusing incident | 214 lần |
| thrilling incident | 161 lần |
| dramatic incident | 148 lần |
| romantic incident | 162 lần |
| curious incident | 238 lần |
| startling incident | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incident
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incident trong kho câu?
- Kho câu có 741 câu có từ incident hoặc các dạng của từ, trích từ 599 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incident gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incident?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incident: Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Câu phủ định (81 câu), Quá khứ đơn (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.