Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grant”

915 câu thật có từ grant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grant nghĩa là cấp. grant là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: let have. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grant

Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)

Từ hay đi cùng grant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
god grant3.272 lần
general grant2.620 lần
heaven grant1.107 lần
readily grant476 lần
taken for grant1.075 lần
dr grant406 lần
grant permission213 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grant trong kho câu?
Kho câu có 915 câu có từ grant hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B1 với 220 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grant: Câu phủ định (156 câu), Quá khứ đơn (102 câu), Quá khứ hoàn thành (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.