Câu tiếng Anh có từ “grant”
741 câu thật có từ grant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grant nghĩa là cấp. grant là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: let have. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He granted him large lands, fishing rights, clothes of honor, high titles, and control of a salt well.
Từ trong câu: grant, large, land, fish, right, clothes, honor, high
«Khoirentak tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824629 (bản sửa đổi 10941754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The common soldiers, anxious about his health, were granted the right to file past him as he silently waved at them.
Từ trong câu: anxious, common, soldier, health, grant, right, file, past
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philip II and Alexander the Great», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277638 (bản sửa đổi 4484194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grant trong kho câu?
- Kho câu có 741 câu có từ grant hoặc các dạng của từ, trích từ 597 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grant: Câu phủ định (115 câu), Quá khứ đơn (73 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.