E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fortunately”

333 câu thật có từ fortunately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fortunately nghĩa là may mắn thay. fortunately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fortunately

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortunately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortunately trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ fortunately hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fortunately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortunately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortunately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortunately: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.