Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conquer”

270 câu thật có từ conquer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conquer nghĩa là chinh phục. conquer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng conquer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conquer hero311 lần
  • stoops to conquer97 lần
  • worlds to conquer85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conquer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conquer trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ conquer hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conquer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conquer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conquer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conquer: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (38 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.