turbulent
tính từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
turbulent nghĩa là hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination.
Các nét nghĩa của từ turbulent
- 1
tính từB2
characterized by unrest or disorder or insubordination
đặc trưng bởi tình trạng bất ổn hoặc rối loạn hoặc không phục tùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disruptive · riotous · troubled · tumultuous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
turbulent barons25 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
(of a liquid) agitated vigorously
(của chất lỏng) được khuấy trộn mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa churning · roiling · roiled · roily
Câu hỏi thường gặp về turbulent
turbulent nghĩa là gì?
turbulent nghĩa là hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination.
turbulent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ turbulent có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
turbulent được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, adolescence is generally regarded as an, at times, particularly turbulent life stage, with plenty of change, experimentation and uncertainty. («Motivation and emotion/Book/2014/Self esteem and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165632 (bản sửa đổi 2364701).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turbulent, mã đối chiếu EV-6AFC671A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng