E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “competent”

186 câu thật có từ competent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: competent nghĩa là có thẩm quyền. competent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: properly or sufficiently qualified or capable or efficient. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ competent

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng competent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
competent judges258 lần
competent authorities118 lần
competent witnesses80 lần
competent authority191 lần
competent critic39 lần
culturally competent21 lần
competent critics41 lần
competent observers25 lần
fully competent178 lần
competent tribunal26 lần
competent judge207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ competent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competent trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ competent hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ competent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competent: Câu phủ định (28 câu), can và could (16 câu), should và ought to (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.