Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bird”

1.844 câu thật có từ bird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bird nghĩa là chim. bird là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: warm-blooded egg-laying vertebrates characterized by feathers and forelimbs modified as wings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bird

Danh sách câu dẫn chứng (135 câu)

Từ hay đi cùng bird

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humming bird1.440 lần
bird of prey1.555 lần
bird sang893 lần
singing bird918 lần
bird of paradise774 lần
mocking bird697 lần
sea bird1.757 lần
bird flew795 lần
canary bird621 lần
bird nests521 lần
bird singing589 lần
wild bird938 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bird

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bird trong kho câu?
Kho câu có 1.844 câu có từ bird hoặc các dạng của từ, trích từ 1.078 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bird gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 580 câu, rồi Bậc B1 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bird?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bird: Quá khứ đơn (237 câu), Câu phủ định (201 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (135 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.