Câu tiếng Anh có từ “bird”
1.645 câu thật có từ bird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bird nghĩa là chim. bird là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: warm-blooded egg-laying vertebrates characterized by feathers and forelimbs modified as wings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bird
Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)
This is when birds fly to live in a different place in summer or winter.
Từ trong câu: bird, fly, live, different, place, summer, winter
«Grebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227322 (bản sửa đổi 9718255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of a larger group of birds in the family Cacatuidae.
Từ trong câu: bird, large, group, family
«White-crested cockatoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259914 (bản sửa đổi 9039621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Make the boy sing, make the dog blue, and make the birds happy.
Từ trong câu: bird, make, boy, sing, dog, blue, happy
«Learning the basics of French/Simple Grammar Rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=60693 (bản sửa đổi 2528468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One in five of all the birds in the world live here.
Từ trong câu: bird, five, world, live
«Amazon rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20406 (bản sửa đổi 10435135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means these birds lived in the Americas for a long time.
Từ trong câu: bird, mean, live, long, time
«Screech owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753680 (bản sửa đổi 10209382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People like to come to the park to look at the birds.
Từ trong câu: bird, people, like, come, park, look
«El Cajas National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125052 (bản sửa đổi 10544358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that it might be the calling of a strange bird.”
Từ trong câu: bird, call, strange
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will eat any small animals and birds they can catch.
Từ trong câu: bird, eat, small, animal, catch
«Otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79110 (bản sửa đổi 9364353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the animals that live in the park are birds.
Từ trong câu: bird, animal, live, park
«Arenal Volcano National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101221 (bản sửa đổi 6106935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She writes about the birds she loved watching as a child.
Từ trong câu: bird, write, love, watch, child
«Children's Authors/April Pulley Sayre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221023 (bản sửa đổi 1779054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"In my own practice I look at the bird; I want to paint him as he is.
Từ trong câu: bird, practice, paint, look, want
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fly like a bird - Start with your hands at your sides.
Từ trong câu: bird, fly, like, start, hand, side
«Elementary Science K/4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34596 (bản sửa đổi 2357802). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“The little birds sang as if it were The one day of summer in all the year.”
Từ trong câu: bird, sing, little, day, summer, year
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They made a list of birds and animals they found.
Từ trong câu: bird, make, list, animal, find
«Murray River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112893 (bản sửa đổi 10975795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some really heavy birds move or moved on two legs.
Từ trong câu: bird, really, heavy, move, leg
«Foot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018172 (bản sửa đổi 10609795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The waving flowers, the blue sky, the bright sunshine, the happy bird--everything was so beautiful! so beautiful!
Từ trong câu: bird, sunshine, wave, flower, blue, sky, bright, happy
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This made it hard for birds to see them.
Từ trong câu: bird, make, hard, see
«Natural selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71578 (bản sửa đổi 10893601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This bird has a red-brown head and neck.
Từ trong câu: bird, neck, red, brown, head
«Red-necked avocet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871227 (bản sửa đổi 9964124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Birds that eat these animals live there too.
Từ trong câu: bird, eat, animal, live
«Pine barrens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892808 (bản sửa đổi 10561090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not all birds are like chickens, of course.
Từ trong câu: bird, chicken, like, course
«Stability», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Poor birds they are not set for.
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no birds to fly.
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also a place where many birds and small animals can be seen.
Từ trong câu: animal, bird, place, many, small, see
«Cubbon Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=682021 (bản sửa đổi 10807210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this time, he also liked fishing and watching birds with his brother and sister.
Từ trong câu: fish, bird, time, like, watch, brother, sister
«George Orwell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6236 (bản sửa đổi 10972790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their life was full of color, sun and the singing of the birds.
Từ trong câu: sing, bird, sun, life, full, color
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They eat almost every type of bird, and they also eat eggs.
Từ trong câu: egg, bird, eat, almost, every, type
«Red fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106163 (bản sửa đổi 11007145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The birds picked her up and she flew away with them.
Từ trong câu: fly, bird, pick, up, away
«Uchek Langmeidong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822697 (bản sửa đổi 9162621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the other hand, birds do not learn to fly.
Từ trong câu: fly, bird, hand, learn
«Douglas Spalding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507396 (bản sửa đổi 10817643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyday people see birds and bees and flowers and trees.
Từ trong câu: see, bird, everyday, bee, flower, people, tree
«Beyond Theism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164105 (bản sửa đổi 2789398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He never could have stood upon his legs, that bird.
Từ trong câu: leg, bird, never, stand
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bird
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bird
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bird trong kho câu?
- Kho câu có 1.645 câu có từ bird hoặc các dạng của từ, trích từ 1.057 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bird gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 519 câu, rồi Bậc B1 với 263 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bird?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bird: Quá khứ đơn (190 câu), Câu phủ định (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (129 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.