Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worth”

1.147 câu thật có từ worth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worth nghĩa là giá trị. worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worth

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng worth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worth mentioning1.256 lần
dollars worth1.296 lần
worth noting679 lần
worth living1.555 lần
worth seeing1.432 lần
hardly worth1.317 lần
worth the trouble1.171 lần
worth knowing857 lần
worth recording437 lần
isn't worth695 lần
pounds worth617 lần
worth reading684 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worth trong kho câu?
Kho câu có 1.147 câu có từ worth hoặc các dạng của từ, trích từ 745 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 357 câu, rồi Bậc B1 với 324 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worth: Câu phủ định (271 câu), Quá khứ đơn (120 câu), can và could (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.