Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wage”

457 câu thật có từ wage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wage nghĩa là tiền lương. wage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wage

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng wage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimum wage415 lần
wage earners150 lần
month's wage153 lần
week's wage146 lần
wage war1.024 lần
weekly wage130 lần
higher wage399 lần
wage of sin232 lần
wage earner75 lần
day's wage128 lần
wage earning70 lần
wage of labour128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wage trong kho câu?
Kho câu có 457 câu có từ wage hoặc các dạng của từ, trích từ 347 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 198 câu, rồi Bậc C1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wage: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (43 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.