Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wage”

455 câu thật có từ wage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wage nghĩa là tiền lương. wage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wage

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

    Từ hay đi cùng wage

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    minimum wage415 lần
    wage earners150 lần
    month's wage153 lần
    week's wage146 lần
    wage war1.024 lần
    weekly wage130 lần
    higher wage399 lần
    wage of sin232 lần
    wage earner75 lần
    day's wage128 lần
    wage earning70 lần
    wage of labour128 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ wage

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wage trong kho câu?
    Kho câu có 455 câu có từ wage hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wage?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wage: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.