Câu tiếng Anh có từ “wage”
455 câu thật có từ wage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wage nghĩa là tiền lương. wage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wage
Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)
Từ hay đi cùng wage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wage trong kho câu?
- Kho câu có 455 câu có từ wage hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wage: Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.