E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “understand”

3.116 câu thật có từ understand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: understand nghĩa là hiểu. understand là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: know and comprehend the nature or meaning of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ understand

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

Từ hay đi cùng understand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't understand8.166 lần
cannot understand4.749 lần
fully understand2.459 lần
can't understand2.161 lần
better understand2.865 lần
thoroughly understand1.347 lần
easily understand1.475 lần
clearly understand1.267 lần
perfectly understand1.349 lần
able to understand1.743 lần
understand the meaning1.113 lần
difficult to understand1.057 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ understand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understand trong kho câu?
Kho câu có 3.116 câu có từ understand hoặc các dạng của từ, trích từ 2.493 tác phẩm và tài liệu. 100 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ understand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 968 câu, rồi Bậc B1 với 713 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understand: Câu phủ định (565 câu), can và could (471 câu), Quá khứ đơn (319 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.