Câu tiếng Anh có từ “understand”
3.722 câu thật có từ understand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: understand nghĩa là hiểu. understand là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: know and comprehend the nature or meaning of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ understand
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Events during the Yule Ball two years earlier showed that Hermione knows her feelings better than Ron, and understands Ron's feelings more than he does.
Từ trong câu: ball, event, year, early, show, know, feel, better
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35728 (bản sửa đổi 3717429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng understand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| don't understand | 8.166 lần |
| cannot understand | 4.749 lần |
| fully understand | 2.459 lần |
| can't understand | 2.161 lần |
| better understand | 2.865 lần |
| thoroughly understand | 1.347 lần |
| easily understand | 1.475 lần |
| clearly understand | 1.267 lần |
| perfectly understand | 1.349 lần |
| able to understand | 1.743 lần |
| understand the meaning | 1.113 lần |
| difficult to understand | 1.057 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ understand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ understand trong kho câu?
- Kho câu có 3.722 câu có từ understand hoặc các dạng của từ, trích từ 2.554 tác phẩm và tài liệu. 100 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ understand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ understand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.127 câu, rồi Bậc B1 với 836 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ understand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ understand: Câu phủ định (794 câu), can và could (582 câu), Quá khứ đơn (529 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.