Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “take”

20.790 câu thật có từ take hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: take nghĩa là lấy. take là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ take

Danh sách câu dẫn chứng (1.353 câu)

Từ hay đi cùng take

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
take place83.554 lần
take care62.223 lần
take up77.898 lần
take off33.380 lần
take possession21.347 lần
take advantage18.285 lần
take away23.653 lần
take out27.775 lần
take part15.720 lần
take leave13.496 lần
take hold10.762 lần
take refuge9.648 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ take

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ take trong kho câu?
Kho câu có 20.790 câu có từ take hoặc các dạng của từ, trích từ 8.879 tác phẩm và tài liệu. 348 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ take xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ take gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.102 câu, rồi Bậc B1 với 4.136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ take?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ take: Quá khứ đơn (4.958 câu), Câu phủ định (2.724 câu), Quá khứ hoàn thành (1.470 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.