E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuff”

475 câu thật có từ stuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuff nghĩa là thứ. stuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng stuff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • woollen stuff292 lần
  • sterner stuff154 lần
  • cotton stuff220 lần
  • stuff gown185 lần
  • stuff birds302 lần
  • stuff with straw172 lần
  • household stuff196 lần
  • doctor's stuff104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuff trong kho câu?
Kho câu có 475 câu có từ stuff hoặc các dạng của từ, trích từ 422 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc A2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuff: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.