Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “republic”

408 câu thật có từ republic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: republic nghĩa là nước cộng hòa. republic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a political system in which the supreme power lies in a body of citizens who can elect people to represent them. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ republic

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng republic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
czech republic663 lần
dominican republic489 lần
people's republic555 lần
democratic republic530 lần
republic of china774 lần
argentine republic356 lần
dutch republic353 lần
socialist republic185 lần
islamic republic187 lần
federal republic217 lần
roman republic348 lần
weimar republic128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ republic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ republic trong kho câu?
Kho câu có 408 câu có từ republic hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ republic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ republic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ republic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ republic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.