Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “red”

2.995 câu thật có từ red hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: red nghĩa là màu đỏ. red là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a color at the end of the color spectrum (next to orange); resembling the color of blood or cherries or tomatoes or rubies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ red

Danh sách câu dẫn chứng (141 câu)

Từ hay đi cùng red

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
red hot4.882 lần
red cross3.400 lần
red haired1.833 lần
red faced1.834 lần
red brick1.520 lần
red hair2.491 lần
red headed1.402 lần
red sea2.650 lần
bright red1.885 lần
red coats1.208 lần
red river2.281 lần
red skins1.204 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ red

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ red trong kho câu?
Kho câu có 2.995 câu có từ red hoặc các dạng của từ, trích từ 1.714 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ red xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ red gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 920 câu, rồi Bậc B1 với 532 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ red?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ red: Quá khứ đơn (443 câu), Câu phủ định (240 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (198 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.