E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “position”

2.510 câu thật có từ position hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: position nghĩa là vị trí. position là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the particular portion of space occupied by something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ position

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng position

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
social position2.367 lần
relative position1.395 lần
false position1.271 lần
present position2.441 lần
exact position802 lần
former position1.060 lần
awkward position682 lần
high position1.622 lần
upright position623 lần
elevated position601 lần
proper position769 lần
official position641 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ position

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ position trong kho câu?
Kho câu có 2.510 câu có từ position hoặc các dạng của từ, trích từ 1.770 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ position xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ position gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 832 câu, rồi Bậc B2 với 516 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ position?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ position: Quá khứ đơn (287 câu), Câu phủ định (240 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (194 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.