E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perspective”

336 câu thật có từ perspective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perspective nghĩa là quan điểm. perspective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of regarding situations or topics etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perspective

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng perspective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionary perspective119 lần
theoretical perspective113 lần
biological perspective97 lần
global perspective119 lần
multiple perspective138 lần
cognitive perspective96 lần
psychological perspective102 lần
biased perspective54 lần
diverse perspective63 lần
historical perspective85 lần
psychodynamic perspective30 lần
cultural perspective59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perspective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perspective trong kho câu?
Kho câu có 336 câu có từ perspective hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perspective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perspective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perspective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perspective: can và could (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.