Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Kho ngữ liệu COCA & BNC

Cụm từ đi cùng với: perspective

Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.

evolutionary perspectiveMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 119 lần
theoretical perspectiveMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 113 lần
biological perspectiveMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 97 lần
global perspectiveMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 119 lần
multiple perspectiveMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 138 lần
cognitive perspectiveMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 96 lần
psychological perspectiveMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 102 lần
biased perspectiveMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 54 lần
diverse perspectiveTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 63 lần
historical perspectiveTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 85 lần
psychodynamic perspectiveTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 30 lần
cultural perspectiveTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 59 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với perspective

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.