Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “out”

22.468 câu thật có từ out hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: out nghĩa là ra ngoài. out là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: away from home. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ out

Danh sách câu dẫn chứng (707 câu)

Từ hay đi cùng out

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
went out51.295 lần
find out37.081 lần
set out35.519 lần
came out40.656 lần
go out38.537 lần
come out36.808 lần
get out30.260 lần
out into37.905 lần
look out26.633 lần
held out22.591 lần
pointed out19.585 lần
out of sight20.645 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ out

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ out trong kho câu?
Kho câu có 22.468 câu có từ out hoặc các dạng của từ, trích từ 8.987 tác phẩm và tài liệu. 357 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ out xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ out gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.799 câu, rồi Bậc B1 với 4.238 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ out?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ out: Quá khứ đơn (5.573 câu), Câu phủ định (2.689 câu), can và could (1.678 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.