pawnshop
danh từB2- pawnshops
pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security.
Các nét nghĩa của từ pawnshop
- 1
danh từB2
a shop where loans are made with personal property as security
một cửa hàng nơi các khoản vay được thực hiện bằng tài sản cá nhân để đảm bảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pawnbroker's shop · loan office
Câu hỏi thường gặp về pawnshop
pawnshop nghĩa là gì?
pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security.
pawnshop được dùng trong câu như thế nào?
He glanced quickly through the pawnshop window and made out the figure of a woman standing within among the shadows. (Lemuel Ely Quigg, Tin-types taken in the streets of New York. Nguồn: Project Gutenberg #22731.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pawnshop, mã đối chiếu EV-2E05C7F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng