Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pawnshop

danh từB2
US/ˈpɔnˌʃɑp/
pawnshops

pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security.

Các nét nghĩa của từ pawnshop

  1. 1

    danh từB2

    a shop where loans are made with personal property as security

    một cửa hàng nơi các khoản vay được thực hiện bằng tài sản cá nhân để đảm bảodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pawnbroker's shop · loan office

Câu hỏi thường gặp về pawnshop

pawnshop nghĩa là gì?

pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ (bản dịch máy, chưa biên tập). pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security.

pawnshop được dùng trong câu như thế nào?

He glanced quickly through the pawnshop window and made out the figure of a woman standing within among the shadows. (Lemuel Ely Quigg, Tin-types taken in the streets of New York. Nguồn: Project Gutenberg #22731.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pawnshop, mã đối chiếu EV-2E05C7F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pawnshop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pawnshop và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He glanced quickly through the pawnshop window and made out the figure of a woman standing within among the shadows.
Lemuel Ely Quigg, Tin-types taken in the streets of New York. Nguồn: Project Gutenberg #22731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come back on the next boat, then, and I will go with you to the pawnshop."

“Vậy hãy quay lại chiếc thuyền tiếp theo và tôi sẽ cùng bạn đến tiệm cầm đồ.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Jed, the Poorhouse Boy. Nguồn: Project Gutenberg #54350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Cartouche himself would have starved and frozen rather than take it to the pawnshop--but Fifi’s cold and hunger was something else.

Bản thân Cartouche thà chết đói và đông cứng còn hơn là mang nó đến tiệm cầm đồ - nhưng cái lạnh và cái đói của Fifi lại là một thứ khác.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, The fortunes of Fifi. Nguồn: Project Gutenberg #68758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no special run on the pawnshop that night.

Đêm đó không có hoạt động đặc biệt nào ở hiệu cầm đồ.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Good Luck. Nguồn: Project Gutenberg #28565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We're pulling out of the financial pawnshop in fine shape, and we'll get out without leaving one unredeemed pledge behind.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
We do but forestall the grave for one brief hour with the pawnshop.”
George MacDonald, Far Above Rubies. Nguồn: Project Gutenberg #8955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We come to start a pawnshop in these parts," he added.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But no, on Christmas-day—this was Christmas-day!—the pawnshop would be closed.
Robert Louis Stevenson, Tales and Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Klein sees a pair of cuff links that instigate his admiration in a pawnshop window, and we all go in while he buys ’em.
O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'If you have been and took 'em to the pawnshop, you shall fetch 'em back.
Henry, Mrs. Wood, A Life's Secret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You say you found this on the Bowery, in a pawnshop.
Richard Harding Davis, Gallegher and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With the two bundles she descended and went to a pawnshop in Houston Street, to which she had made several visits.
David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US