E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “necessity”

599 câu thật có từ necessity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: necessity nghĩa là sự cần thiết. necessity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being essential or indispensable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ necessity

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng necessity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
absolute necessity1.360 lần
urgent necessity354 lần
dire necessity297 lần
virtue of necessity339 lần
stern necessity324 lần
imperative necessity185 lần
necessity of keeping361 lần
immediate necessity224 lần
pressing necessity191 lần
painful necessity209 lần
imperious necessity120 lần
disagreeable necessity148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessity trong kho câu?
Kho câu có 599 câu có từ necessity hoặc các dạng của từ, trích từ 476 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ necessity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessity: Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Quá khứ đơn (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.