Câu tiếng Anh có từ “necessity”
572 câu thật có từ necessity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: necessity nghĩa là sự cần thiết. necessity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being essential or indispensable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ necessity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These necessities the money could go to are hospitals, city clean up, schools, and school textbooks.
Từ trong câu: necessity, money, go, hospital, city, clean, up, school
«Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng necessity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| absolute necessity | 1.360 lần |
| urgent necessity | 354 lần |
| dire necessity | 297 lần |
| virtue of necessity | 339 lần |
| stern necessity | 324 lần |
| imperative necessity | 185 lần |
| necessity of keeping | 361 lần |
| immediate necessity | 224 lần |
| pressing necessity | 191 lần |
| painful necessity | 209 lần |
| imperious necessity | 120 lần |
| disagreeable necessity | 148 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ necessity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necessity trong kho câu?
- Kho câu có 572 câu có từ necessity hoặc các dạng của từ, trích từ 467 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ necessity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necessity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B2 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necessity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necessity: Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.