Câu tiếng Anh có từ “much”
12.975 câu thật có từ much hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ much
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (12.975 câu)
It is not used so much by biologists, who use more accurate terms.
Từ trong câu: biologist, use, much, accurate, term
«Reptile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15887 (bản sửa đổi 10921093) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Things were much more stable under the Directory than they had been before.
Từ trong câu: directory, thing, much, stable
«French Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21250 (bản sửa đổi 10997919) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As a result, much of the town centre was rebuilt in a boring concrete style.
Từ trong câu: concrete, result, much, town, center, bore, style
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This causes there to be too much disorganized electrical activity in the brain.
Từ trong câu: disorganized, cause, much, electrical, activity, brain
«Seizure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26123 (bản sửa đổi 10919523) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Rhythms may be about much longer time periods than a bar of music.
Từ trong câu: bar, rhythm, much, long, time, period, music
«Rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32601 (bản sửa đổi 8769023) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He died after drinking too much, and then taking too many sleeping pills.
Từ trong câu: die, drink, much, take, many, sleep, pill
«Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They spend much of the time hidden beneath stones, wood or other objects.
Từ trong câu: beneath, spend, much, time, hidden, stone, wood, object
«Fire salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60687 (bản sửa đổi 9161132) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Historically, the flow was much higher before water usage began in the basin.
Từ trong câu: historically, flow, much, high, water, usage, begin, basin
«Colorado River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65566 (bản sửa đổi 10129222) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is why splitting mauls have a much larger angle than an axe.
Từ trong câu: axe, split, much, large, angle
«Wedge (mechanics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 10766589) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is said to have created much of the popularity in this type of game.
Từ trong câu: popularity, create, much, type, game
«Wolfenstein 3D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86249 (bản sửa đổi 10659872) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He is surprised by how much he has to pay, and sinks into a chair.
Từ trong câu: sink, surprise, much, pay, chair
«La bohème», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91105 (bản sửa đổi 10833361) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Firstly, it meant that it was much harder for them to live by painting portraits.
Từ trong câu: firstly, mean, much, hard, live, paint, portrait
«Impressionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92432 (bản sửa đổi 10877597) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
If the value is much too high, this can lead to kidney failure.
Từ trong câu: kidney, value, much, high, lead, failure
«Myoglobin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236362 (bản sửa đổi 8442339) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She sings of how much she really wants to hear her boyfriend speak.
Từ trong câu: sing, boyfriend, much, really, want, hear, speak
«Amor Prohibido (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261404 (bản sửa đổi 10941951) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Cats groom so much that they often produce hairballs from the fur they accidentally swallow.
Từ trong câu: groom, cat, much, often, produce, fur, accidentally, swallow
«Personal grooming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287428 (bản sửa đổi 9964101) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They are much smaller and are a few kilometers from the city center.
Từ trong câu: center, kilometer, much, small, city
«Royal Museums of Fine Arts of Belgium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350510 (bản sửa đổi 8566952) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Because of this the plumage is not much different between males and females.
Từ trong câu: plumage, because, much, different, male, female
«True owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361135 (bản sửa đổi 8123625) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Therefore, we do not know much about wood in the art history of older cultures.
Từ trong câu: therefore, know, much, wood, art, history, old, culture
«Wood carving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408155 (bản sửa đổi 8753101) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They do not need much brushing because they do not lose much hair.
Từ trong câu: brush, need, much, because, lose, hair
«Australian Mist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460088 (bản sửa đổi 10480916) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is when they get too much information in too short a period of time.
Từ trong câu: period, get, much, information, short, time
«Job satisfaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503055 (bản sửa đổi 10936515) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At first, not much attention was given to the remote land of Chukotka.
Từ trong câu: remote, first, much, attention, give, land
«Chukotka Autonomous Okrug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666371 (bản sửa đổi 10778352) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is because there is not much oxygen in the warm water where they live.
Từ trong câu: oxygen, because, much, warm, water, live
«Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Much of the Llanos now has farms on it, for example rice and corn farms.
Từ trong câu: rice, corn, much, now, farm, example
«Llanos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935020 (bản sửa đổi 10831649) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They must collect as much scrap and trash as possible on different moons.
Từ trong câu: trash, collect, much, possible, different, moon
«Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Her illness had become much worse, however, and she could no longer travel.
Từ trong câu: illness, become, much, bad, however, long, travel
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The Harvilles silenced all scruples; and, as much as they could, all gratitude.
Từ trong câu: gratitude, silence, much
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Charles, you had much better go back and change the box for Tuesday.
Từ trong câu: tuesday, box, much, better, go, back, change
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
I had not realized there could be so much pain in a kick.
Từ trong câu: kick, realize, much, pain
Jack London, The Sea-Wolf - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
“If you don't care to very much, I'd rather not,” said the Angel.
Từ trong câu: rather, care, much, angel
Gene Stratton-Porter, Freckles - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
They read with much fluency and distinctness, equalling white boys of the same age anywhere.
Từ trong câu: fluency, read, much, equal, white, boy, age, anywhere
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng much nằm ở trang từ điển: much đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ much
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ much trong kho câu?
- Kho câu có 12.975 câu có từ much hoặc các dạng của từ, trích từ 5.463 tác phẩm và tài liệu. 216 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ much xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ much gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.038 câu, rồi Bậc B1 với 2.434 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.