Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

34.245 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (34.243 câu)

  • This was to make it so that the murder had happened there.

    Từ trong câu: murder, make, happen

    «Chase County, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705749 (bản sửa đổi 11013821) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also made drawings, prints, fountains and other works of public art.

    Từ trong câu: fountain, make, draw, print, work, public, art

    «Ruth Asawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726068 (bản sửa đổi 10986757) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can also be made when two lights shine into each other.

    Từ trong câu: shine, make, light

    «Secondary color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755085 (bản sửa đổi 9982944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Made a swimsuit, once a purely functional thing, a high fashion item.

    Làm ra một bộ đồ bơi, từng là một món đồ thuần túy chức năng, một món đồ thời trang cao cấp.

    Từ trong câu: swimsuit, make, once, purely, functional, thing, high, fashion

    «Lea Gottlieb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786605 (bản sửa đổi 10065804) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes sound waves in the air weaker, thereby reducing their amplitude.

    Từ trong câu: thereby, make, sound, wave, air, weak, reduce, amplitude

    «Acoustic foam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798153 (bản sửa đổi 8435664) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made Sanamahi as the king of the household of the mankind.

    Từ trong câu: mankind, make, king, household

    «Leimarel Sidabi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821583 (bản sửa đổi 10938751) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made her well known in the fashion world of her time.

    Từ trong câu: fashion, make, well, know, world, time

    «Zuzu Angel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844194 (bản sửa đổi 9839388) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes it a popular choice for everyday cooking and baking needs.

    Từ trong câu: bake, make, popular, choice, everyday, cook, need

    «Cookware and bakeware», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853408 (bản sửa đổi 10722580) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As soon as he has done this, I will make him free.

    Từ trong câu: soon, make, free

    «James Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869078 (bản sửa đổi 10800862) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But this only makes more people want to watch the TV show.

    Từ trong câu: tv, make, people, want, watch, show

    «The Mexican Staring Frog of Southern Sri Lanka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873976 (bản sửa đổi 10168696) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made his debut in drawing, although initially, he mainly drew billboards.

    Từ trong câu: debut, make, draw, although, initially, mainly

    «Jean-Yves Raimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912012 (bản sửa đổi 10713778) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This has made it an important cultural and economic crossroads for centuries.

    Từ trong câu: crossroads, make, important, cultural, economic, century

    «Szolnok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964342 (bản sửa đổi 10935597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She made her first statement as Chancellor two days later, announcing measures to grow the economy.

    Từ trong câu: chancellor, make, first, statement, day, late, announce, measure

    «Rachel Reeves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969671 (bản sửa đổi 10931481) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were made into an emergency force in case of German invasion.

    Từ trong câu: invasion, make, emergency, force, case

    «1st Provisional Marine Brigade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976299 (bản sửa đổi 10947583) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She made cartoons for the news item, with a few catchy words.

    Từ trong câu: catchy, make, cartoon, news, item, word

    «Marlèn Nolta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986536 (bản sửa đổi 10875142) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also made music videos for many of the songs on Homework.

    Từ trong câu: homework, make, music, video, many, song

    «Discovery (Daft Punk album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019768 (bản sửa đổi 10383219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was made of objects that were created in clay and cloth.

    Từ trong câu: clay, make, object, create, cloth

    «Judy Chicago», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037649 (bản sửa đổi 10786172) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They forgive and make friends with Trip, who continues protecting the islands.

    Từ trong câu: forgive, make, friend, trip, continue, protect, island

    «Sonic Superstars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057763 (bản sửa đổi 11012916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes it difficult to protect people from this type of radiation.

    Từ trong câu: radiation, make, difficult, protect, people, type

    «Gamma ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079341 (bản sửa đổi 10771306) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be made from fresh new peas or dried old peas.

    Từ trong câu: fresh, make, new, pea, dry, old

    «Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bomb-making materials were found inside his car and at his home.

    Từ trong câu: bomb, make, material, find, inside, car, home

    «Thomas Matthew Crooks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119982 (bản sửa đổi 10666144) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People make places for animals to eat grass and to make farms.

    Từ trong câu: people, make, eat, animal, grass, place, farm

    «Ameerega flavopicta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151185 (bản sửa đổi 10889133) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made the village more and more shaped by these new settlers.

    Từ trong câu: settler, make, village, shape, new

    «Gönc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174116 (bản sửa đổi 10900739) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The smell makes it harder for animals that want to eat the frog to eat it.

    Từ trong câu: smell, make, hard, animal, want, eat, frog

    «Aromobates nocturnus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176444 (bản sửa đổi 10888425) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There he made several relief appearances before re-entering the starting rotation.

    Từ trong câu: relief, make, several, appearance, be, enter, start, rotation

    «Zack Wheeler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218619 (bản sửa đổi 10937147) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It could change the rain and make the islands too hot, which could hurt the frog.

    Từ trong câu: change, make, rain, hot, island, hurt, frog

    «Leptodactylus albilabris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231781 (bản sửa đổi 10599549) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many doctors and health groups said the character made smoking look fun and attractive to children.

    Từ trong câu: many, make, group, health, character, doctor, smoke, look

    «Joe Camel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243014 (bản sửa đổi 10955661) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes the math a busy place for many different Hindu groups.

    Từ trong câu: busy, make, math, place, many, different, group

    «Shankar Math, Barishal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246135 (bản sửa đổi 10850323) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made people wrongly think the animal had no tail at all.

    Từ trong câu: wrongly, make, people, think, animal, tail

    «Chaeropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269985 (bản sửa đổi 10960199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ofé Egwusi is made from grounded or pounded egwusi seeds (melon seed).

    Từ trong câu: melon, make, ground, pound, seed

    «Ofé Egwusi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274741 (bản sửa đổi 10998711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng make

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
make up81.063 lần
make sure18.752 lần
make out28.216 lần
make use14.659 lần
make haste9.322 lần
make for35.559 lần
make the best9.716 lần
enough to make9.733 lần
make known7.226 lần
make a mistake6.444 lần
make a great8.655 lần
make good9.081 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 34.245 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.609 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.375 câu, rồi Bậc B1 với 6.809 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ make?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ make: Quá khứ đơn (6.213 câu), Câu phủ định (4.253 câu), can và could (3.061 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.