Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “make”

25.254 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a recognizable kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng make

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • make up81.063 lần
  • make sure18.752 lần
  • make out28.216 lần
  • make use14.659 lần
  • make haste9.322 lần
  • make for35.559 lần
  • make the best9.716 lần
  • enough to make9.733 lần
  • make known7.226 lần
  • make a mistake6.444 lần
  • make a great8.655 lần
  • make good9.081 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 25.254 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.506 tác phẩm và tài liệu. 581 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.708 câu, rồi Bậc B1 với 5.090 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ make?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ make: Quá khứ đơn (3.353 câu), Câu phủ định (2.506 câu), can và could (2.166 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.