Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “joint”

509 câu thật có từ joint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: joint nghĩa là khớp. joint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: united or combined. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ joint

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng joint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
joint stock556 lần
joint venture296 lần
knee joint209 lần
hip joint97 lần
loose joint193 lần
joint of meat165 lần
elbow joint103 lần
interphalangeal joint55 lần
wrist joint83 lần
ankle joint67 lần
socket joint58 lần
joint stool75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ joint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ joint trong kho câu?
Kho câu có 509 câu có từ joint hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ joint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ joint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ joint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ joint: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.