spam
danh từ- spammed
- spamming
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spam nghĩa là thư rác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a canned meat made largely from pork.
Các nét nghĩa của từ spam
- 1
danh từ
a canned meat made largely from pork
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
spam emails22 lần trong kho sách
spam filtering12 lần trong kho sách
anti spam46 lần trong kho sách
spam filters7 lần trong kho sách
viruses spam6 lần trong kho sách
email spam9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk)
Đồng nghĩa junk e-mail
- 3
động từ
send unwanted or junk e-mail
Câu hỏi thường gặp về spam
spam nghĩa là gì?
spam nghĩa là thư rác (bản dịch máy, chưa biên tập). spam là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a canned meat made largely from pork.
spam dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spam có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spam được dùng trong câu như thế nào?
Some of the illegal acts performed during hacking are stealing important data like credit card information, corrupt a computer system, and create and disperse spam. («The Computer Revolution/Internet/Hackers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93796 (bản sửa đổi 3683306).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spam, mã đối chiếu EV-5CC52B54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng