E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insect”

509 câu thật có từ insect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insect nghĩa là côn trùng. insect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: small air-breathing arthropod. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insect

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng insect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hum of insect202 lần
winged insect159 lần
coral insect121 lần
myriads of insect78 lần
insect pests69 lần
venomous insect70 lần
noxious insect64 lần
aquatic insect59 lần
stinging insect51 lần
insect bites41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insect trong kho câu?
Kho câu có 509 câu có từ insect hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insect: Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), can và could (41 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.