Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “famous”

1.103 câu thật có từ famous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: famous nghĩa là nổi tiếng. famous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: widely known and esteemed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ famous

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

Từ hay đi cùng famous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
became famous1.005 lần
become famous639 lần
famous throughout234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ famous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ famous trong kho câu?
Kho câu có 1.103 câu có từ famous hoặc các dạng của từ, trích từ 933 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ famous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ famous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ famous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ famous: Quá khứ đơn (153 câu), So sánh nhất (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.