Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “famous”

1.103 câu thật có từ famous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: famous nghĩa là nổi tiếng. famous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: widely known and esteemed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ famous

Danh sách câu dẫn chứng (89 câu)

  • A very famous video game, it got very good reviews and sold very well.

    Từ trong câu: famous, video, review, game, get, good, sell, well

    «BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His writings started and made famous a way of thinking about science.

    Từ trong câu: famous, write, start, make, way, think, science

    «Francis Bacon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22814 (bản sửa đổi 10941445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was also, at that time, much more famous than he was.

    Từ trong câu: famous, time, much

    «Roger Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40981 (bản sửa đổi 10771813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soon, his stories started to get famous, and other writers read his work and liked it.

    Từ trong câu: famous, writer, soon, story, start, get, read, work

    «Anton Chekhov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76195 (bản sửa đổi 9614521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But his most famous paintings have no gold and no bright colours.

    Từ trong câu: famous, gold, paint, bright, color

    «Fra Angelico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92041 (bản sửa đổi 10949752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is famous for his work with children and how they learn.

    Từ trong câu: famous, work, child, learn

    «Jean Piaget», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265722 (bản sửa đổi 9974762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He always wants to be famous and well-known by everyone.

    Từ trong câu: famous, always, want, well, know, everyone

    «Squidward Tentacles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141138 (bản sửa đổi 10638111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These people are not famous because of something they have done.

    Từ trong câu: famous, people, because, something

    «Socialite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321432 (bản sửa đổi 9048522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is famous for her long legs which are long.

    Từ trong câu: famous, long, leg

    «Daniela Hantuchová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116472 (bản sửa đổi 9979155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sang in many famous opera houses in the world.

    Từ trong câu: famous, opera, sing, many, house, world

    «Robert Tear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122171 (bản sửa đổi 9616707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many of the pieces he has written are very famous.

    Từ trong câu: famous, many, piece, write

    «Frank Ticheli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406414 (bản sửa đổi 10453464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also is famous for her work with her brother.

    Từ trong câu: famous, work, brother

    «Caroline Herschel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535609 (bản sửa đổi 9926372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would be a famous good thing for us all.”

    Từ trong câu: famous, good, thing

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a musician, an actor and a famous singer.

    Từ trong câu: famous, singer, musician, actor

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Argentinean Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223010 (bản sửa đổi 2812986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These people are often called "famous for being famous".

    Từ trong câu: famous, people, often, call

    «Celebrity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36995 (bản sửa đổi 11015037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a famous place used in many movies.

    Từ trong câu: famous, place, use, many, movie

    «Linkin Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37369 (bản sửa đổi 11003849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was to become most famous for this role.

    Từ trong câu: famous, role, become

    «Lisa Della Casa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236408 (bản sửa đổi 10095135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The house was famous for its design and gardens.

    Từ trong câu: famous, design, garden, house

    «Lord Leslie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1206746 (bản sửa đổi 10927164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is one of his most famous pictures.

    Từ trong câu: famous, picture

    «Fra Angelico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92041 (bản sửa đổi 10949752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is famous for its football (soccer) team.

    Từ trong câu: famous, team, football, soccer

    «Deportivo Cali», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292996 (bản sửa đổi 9822298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He hoped the book would make him famous.

    Từ trong câu: famous, hope, book, make

    «Horatio Alger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358744 (bản sửa đổi 9990408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The may also think that they are famous.

    Từ trong câu: famous, think

    «Truman Show delusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359315 (bản sửa đổi 9678965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of his most famous paintings.

    Từ trong câu: famous, paint

    «The Persistence of Memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407291 (bản sửa đổi 10764871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many famous businesses believe her work is important.

    Từ trong câu: famous, business, believe, many, work, important

    «Rebecca Hui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889308 (bản sửa đổi 10955035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We had a famous laugh together over it.

    Từ trong câu: famous, laugh, together

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is best known for having been the home of two famous people.

    Từ trong câu: home, famous, best, know, people

    «Boleskine House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460179 (bản sửa đổi 10870029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was not famous and did not make much money from his art.

    Từ trong câu: art, famous, money, make, much

    «Willem Arondeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270776 (bản sửa đổi 10882319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was famous for being a Parseltongue, someone who can talk to snakes.

    Từ trong câu: snake, famous, someone, talk

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Salazar Slytherin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55027 (bản sửa đổi 3686642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is famous for playing the Doctor longer than any other actor.

    Từ trong câu: actor, famous, play, doctor, long

    «Tom Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15676 (bản sửa đổi 10996288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is his most famous work and one of the most famous of all Russian operas.

    Từ trong câu: opera, famous, work

    «Boris Godunov (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323717 (bản sửa đổi 10674640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng famous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
became famous1.005 lần
become famous639 lần
famous throughout234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ famous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ famous trong kho câu?
Kho câu có 1.103 câu có từ famous hoặc các dạng của từ, trích từ 933 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ famous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ famous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ famous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ famous: Quá khứ đơn (153 câu), So sánh nhất (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.