E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “existence”

956 câu thật có từ existence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: existence nghĩa là sự tồn tại. existence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ existence

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

Từ hay đi cùng existence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
struggle for existence779 lần
non existence553 lần
miserable existence410 lần
human existence787 lần
actual existence291 lần
mode of existence278 lần
deny the existence258 lần
earthly existence231 lần
pre existence175 lần
separate existence215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ existence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existence trong kho câu?
Kho câu có 956 câu có từ existence hoặc các dạng của từ, trích từ 658 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ existence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 345 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existence: Câu phủ định (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu), Quá khứ đơn (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.