E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “existence”

850 câu thật có từ existence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: existence nghĩa là sự tồn tại. existence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or fact of existing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ existence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But now, with the existence of this book, this age-old new computer tradition is no longer necessary.

    Từ trong câu: existence, now, book, age, old, new, computer, tradition

    «Mac OS X Tiger/About this Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206818 (bản sửa đổi 4446282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Considering that they know nothing of the Hon. Mr. Winthrop’s existence, they have acted a little by accident in honouring a British subject.

    Từ trong câu: considering, consider, know, nothing, mr, existence, act, little

    Arthur W. Marchmont, In the Name of a Woman: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seeming independence of the bulb is a fiction, it has no true existence as a lamp until it expresses itself by giving light.

    Từ trong câu: bulb, seem, independence, fiction, true, existence, lamp, until

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a result, space, stars, the sun, earth, fire, water, and air came into existence.

    Từ trong câu: earth, space, result, star, sun, fire, water, air

    «Philosophy of Meitei script», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252680 (bản sửa đổi 10976437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A long bench upon which people can sit in a row side by side is the best seat in existence for saving space.

    Từ trong câu: bench, row, saving, long, people, sit, side, best

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng existence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
struggle for existence779 lần
non existence553 lần
miserable existence410 lần
human existence787 lần
actual existence291 lần
mode of existence278 lần
deny the existence258 lần
earthly existence231 lần
pre existence175 lần
separate existence215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ existence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existence trong kho câu?
Kho câu có 850 câu có từ existence hoặc các dạng của từ, trích từ 629 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ existence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B2 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existence: Câu phủ định (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (92 câu), Quá khứ đơn (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.