Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elderly”

284 câu thật có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elderly nghĩa là người già. elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elderly

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng elderly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elderly gentleman1.375 lần
elderly spinster70 lần
stout elderly178 lần
elderly gentlemen311 lần
elderly female166 lần
elderly ladies322 lần
elderly woman987 lần
elderly personage52 lần
elderly spinsters29 lần
elderly lady1.040 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elderly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elderly trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elderly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elderly: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.