Câu tiếng Anh có từ “elderly”
269 câu thật có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elderly nghĩa là người già. elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elderly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Of the twenty-one Negroes killed, six were women, two were children, and one was an elderly man seventy-three years old.
Từ trong câu: elderly, twenty, kill, six, woman, child, man, seventy
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elderly trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elderly: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.