Câu tiếng Anh có từ “elderly”
287 câu thật có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elderly nghĩa là người già. elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elderly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Ainu language is moribund, with only a few elderly native speakers remaining in Hokkaidō.
Từ trong câu: moribund, language, elderly, native, speaker, remain
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Japan Today», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148969 (bản sửa đổi 4602902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is also related to the elderly couple that live on Mt. Pyre.
Từ trong câu: pyre, relate, elderly, couple, live
«Pokémon/Characters/Phoebe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479316 (bản sửa đổi 4582662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This dinner was a sort of ordeal and ritual combined, to the cloistered, elderly soul.
Từ trong câu: ritual, cloistered, elderly, dinner, sort, combine, soul
D. H. Lawrence, The Plumed Serpent. Nguồn: Project Gutenberg #73677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To point out that elderly people dislike change is to assert the most obvious of truisms.
Từ trong câu: truism, point, out, elderly, people, dislike, change, assert
Frederic, Lord Hamilton, Here, There and Everywhere. Nguồn: Project Gutenberg #6368. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had such a prescriptive, stiff-necked, long-established, solemn, elderly air.
Từ trong câu: prescriptive, stiff, neck, long, establish, elderly, air
Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elderly trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elderly: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.