Đề từ vựng phổ thông số 82
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “education”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect”
Đang tải đề...