Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “effect”

3.940 câu thật có từ effect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effect nghĩa là hiệu ứng. effect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ effect

Danh sách câu dẫn chứng (142 câu)

Từ hay đi cùng effect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
effect produced1.945 lần
desired effect1.341 lần
negative effect961 lần
beneficial effect735 lần
positive effect819 lần
side effect2.025 lần
adverse effect577 lần
immediate effect659 lần
bad effect772 lần
general effect982 lần
ill effect684 lần
fatal effect456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effect trong kho câu?
Kho câu có 3.940 câu có từ effect hoặc các dạng của từ, trích từ 2.610 tác phẩm và tài liệu. 89 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.346 câu, rồi Bậc B1 với 726 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effect: can và could (394 câu), Câu phủ định (351 câu), Quá khứ đơn (320 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.