Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ear”

1.471 câu thật có từ ear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ear nghĩa là tai. ear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sense organ for hearing and equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ear

Danh sách câu dẫn chứng (88 câu)

Từ hay đi cùng ear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deaf ear1.513 lần
ear rings1.350 lần
quick ear1.123 lần
reached the ear1.382 lần
ear caught960 lần
ear of corn588 lần
thine ear468 lần
attentive ear404 lần
listening ear469 lần
reach the ear540 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ear trong kho câu?
Kho câu có 1.471 câu có từ ear hoặc các dạng của từ, trích từ 878 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 467 câu, rồi Bậc B1 với 258 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ear: Quá khứ đơn (315 câu), Câu phủ định (183 câu), can và could (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.