Đề từ vựng phổ thông số 132
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “lecture”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “fine powdery material such as dry earth or pollen that can be blown about in the air”
Đang tải đề...